Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mệt mỏi" (1)
mệt mỏi
Tiếng Anh
Tính từfatigue, tired
Mệt mỏi kéo dài là tín hiệu cần khám chuyên khoa.
Prolonged fatigue is a sign that requires a specialist examination.
Từ liên quan "mệt mỏi" (1)
mệt mỏi kéo dài
Tiếng Anh
Cụm từProlonged fatigue
Trẻ đến viện vì mệt mỏi kéo dài.
The child came to the hospital due to prolonged fatigue.
Cụm từ "mệt mỏi" (4)
mệt mỏi rã rời vì sốt cao
I'm exhausted from the heat
Trẻ đến viện vì mệt mỏi kéo dài.
The child came to the hospital due to prolonged fatigue.
Mệt mỏi kéo dài là tín hiệu cần khám chuyên khoa.
Prolonged fatigue is a sign that requires a specialist examination.
Anh ấy nằm gục trên bàn vì quá mệt mỏi.
He collapsed on the table from exhaustion.
